Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Tinh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Thu, Sao Tinh

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Thu, Sao Tinh

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Thu, Sao Tinh (Kỵ), Địa Tặc

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc, Sao Tinh

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc, Sao Tinh

Phân tích ngày 31/01/2027

Ngày 31/01/2027 tức ngày 24 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Thu. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0930/01 31/01
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác