Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Kim Quỹ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Kim Quỹ, Sao Vị
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sao Vị, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Địa Phá (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Địa Tặc

Phân tích ngày 17/05/2025

Ngày 17/05/2025 tức ngày 20 tháng 4 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Chấp. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5316/05 17/05
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)