Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
22/4
Sinh nhật Bác Hồ
Kỷ niệm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (1890).
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Trực Nguy, Sao Tất
Hung Thần:Tam Nương, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Bạch Hổ, Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%
Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Bạch Hổ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%
Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Trực Nguy, Tam Nương, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

10%
Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Trực Nguy, Tam Nương, Bạch Hổ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

15%
Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ

Nhậm chức / Nhận việc

20%
Cát Thần:Sao Tất
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Bạch Hổ

Phân tích ngày 19/05/2025

Ngày 19/05/2025 tức ngày 22 tháng 4 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Nguy. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5318/05 19/05
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác