Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/4
Lễ Phật Đản
Kỷ niệm ngày sinh, thành đạo và nhập diệt của Đức Phật Thích Ca.
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Nguy
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến (Kỵ)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Nhậm chức / Nhận việc

25%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

25%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nguy, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 12/05/2025

Ngày 12/05/2025 tức ngày 15 tháng 4 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Kiến. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5311/05 12/05
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)