Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
11/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Ngọc Đường
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Ngọc Đường
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Ngọc Đường
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Đẩu, Ngọc Đường
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Ngọc Đường
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Sao Đẩu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 08/05/2025

Ngày 08/05/2025 tức ngày 11 tháng 4 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Thành. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5307/05 08/05
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
83%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)