Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
1/4
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Tân Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Trực Bế
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ)
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Trương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Trương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Trương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Sao Trương, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 28/04/2025

Ngày 28/04/2025 tức ngày 1 tháng 4 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Bế. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:54 - 00:5427/04 28/04
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:54 - 02:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:54 - 04:54
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:54 - 06:54
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:54 - 08:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:54 - 10:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:54 - 12:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:54 - 14:54
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:54 - 16:54
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:54 - 18:54
65.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:54 - 20:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:54 - 22:54
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân