Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
30/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Tinh, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Tinh, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Tinh, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tý, Tị, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Tinh, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Tinh, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Tinh, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Việc Cần Tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Tinh, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Tinh, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Tinh, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Tinh, Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Phân tích ngày 27/04/2025

Ngày 27/04/2025 tức ngày 30 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Khai. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:54 - 00:5426/04 27/04
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

00:54 - 02:54
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

02:54 - 04:54
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

04:54 - 06:54
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

06:54 - 08:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

08:54 - 10:54
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

10:54 - 12:54
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

12:54 - 14:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

14:54 - 16:54
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

16:54 - 18:54
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:54 - 20:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

20:54 - 22:54
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân