Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
28/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

35%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Phân tích ngày 25/04/2025

Ngày 25/04/2025 tức ngày 28 tháng 3 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thành. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5424/04 25/04
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)