Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
23/12
Ông Công Ông Táo
Cúng đưa ông Táo về trời báo cáo ngọc hoàng.
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ)
Hóa giải:Thổ Cấm: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Tế lễ / Cúng bái

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 22/01/2025

Ngày 22/01/2025 tức ngày 23 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:08 - 01:0821/01 22/01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

01:08 - 03:08
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

03:08 - 05:08
58.3%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

05:08 - 07:08
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:08 - 09:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

09:08 - 11:08
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

11:08 - 13:08
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

13:08 - 15:08
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

15:08 - 17:08
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

17:08 - 19:08
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:08 - 21:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

21:08 - 23:08
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác