Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
22/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Thất, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sao Thất, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Phân tích ngày 21/01/2025

Ngày 21/01/2025 tức ngày 22 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Trừ. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:07 - 01:0720/01 21/01
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

01:07 - 03:07
58.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

03:07 - 05:07
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

05:07 - 07:07
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

07:07 - 09:07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

09:07 - 11:07
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

11:07 - 13:07
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

13:07 - 15:07
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

15:07 - 17:07
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

17:07 - 19:07
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

19:07 - 21:07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

21:07 - 23:07
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)