Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
18/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Trực Thu, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Sao Ngưu
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ), Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Thu, Tam Nương

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Thu, Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thanh Long
Hung Thần:Sao Ngưu, Tam Nương, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thanh Long
Hung Thần:Sao Ngưu, Tam Nương, Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thanh Long
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Tam Nương, Trực Thu (Kỵ)

Phân tích ngày 17/01/2025

Ngày 17/01/2025 tức ngày 18 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thu. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:06 - 01:0616/01 17/01
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

01:06 - 03:06
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

03:06 - 05:06
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

05:06 - 07:06
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

07:06 - 09:06
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

09:06 - 11:06
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:06 - 13:06
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

13:06 - 15:06
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

15:06 - 17:06
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

17:06 - 19:06
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

19:06 - 21:06
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

21:06 - 23:06
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)