Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 15/12/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương, Trực Bế

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

35%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Chu Tước (Kỵ), Địa Tặc

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương, Địa Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Phân tích ngày 15/12/2026

Ngày 15/12/2026 tức ngày 7 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Bế. Sao: .Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:51 - 00:5114/12 15/12
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

00:51 - 02:51
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

02:51 - 04:51
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

04:51 - 06:51
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:51 - 08:51
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

08:51 - 10:51
20.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:51 - 12:51
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

12:51 - 14:51
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

14:51 - 16:51
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

16:51 - 18:51
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

18:51 - 20:51
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

20:51 - 22:51
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)