Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 13/12/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Lộc, Trực Thu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Trực Thu
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Phòng, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Sao Phòng, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 13/12/2026

Ngày 13/12/2026 tức ngày 5 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Thu. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:50

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:50 - 00:5012/12 13/12
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:50 - 02:50
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:50 - 04:50
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:50 - 06:50
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:50 - 08:50
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:50 - 10:50
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:50 - 12:50
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:50 - 14:50
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:50 - 16:50
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:50 - 18:50
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:50 - 20:50
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:50 - 22:50
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)