Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 21/11/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Kiến

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Nữ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)

Phân tích ngày 21/11/2026

Ngày 21/11/2026 tức ngày 13 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:42 - 00:4220/11 21/11
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:42 - 02:42
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:42 - 04:42
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:42 - 06:42
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:42 - 08:42
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:42 - 10:42
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:42 - 12:42
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:42 - 14:42
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:42 - 16:42
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:42 - 18:42
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:42 - 20:42
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:42 - 22:42
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)