Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 16/11/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Nguy
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tâm, Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

10%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

30%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Tâm

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Tâm

Nhậm chức / Nhận việc

45%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tâm, Trực Nguy

Phân tích ngày 16/11/2026

Ngày 16/11/2026 tức ngày 8 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Nguy. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:41 - 00:4115/11 16/11
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:41 - 02:41
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:41 - 04:41
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:41 - 06:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:41 - 08:41
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:41 - 10:41
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:41 - 12:41
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:41 - 14:41
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:41 - 16:41
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:41 - 18:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:41 - 20:41
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:41 - 22:41
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)