Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 19/10/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Định, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tâm, Đại Hao, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Trực Định, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tâm, Đại Hao, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Tâm, Đại Hao, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Tâm, Đại Hao, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Tâm, Đại Hao, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Tâm, Đại Hao, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ), Đại Hao
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 19/10/2026

Ngày 19/10/2026 tức ngày 10 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Định. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:41 - 00:4118/10 19/10
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

00:41 - 02:41
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

02:41 - 04:41
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

04:41 - 06:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

06:41 - 08:41
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

08:41 - 10:41
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

10:41 - 12:41
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

12:41 - 14:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

14:41 - 16:41
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

16:41 - 18:41
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:41 - 20:41
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

20:41 - 22:41
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác