Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 16/10/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

58%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

58%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang, Trực Trừ

Tố tụng / Giải oan

38%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang

Phân tích ngày 16/10/2026

Ngày 16/10/2026 tức ngày 7 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:42 - 00:4215/10 16/10
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

00:42 - 02:42
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

02:42 - 04:42
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

04:42 - 06:42
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:42 - 08:42
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

08:42 - 10:42
28.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:42 - 12:42
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

12:42 - 14:42
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

14:42 - 16:42
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

16:42 - 18:42
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

18:42 - 20:42
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

20:42 - 22:42
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)