Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 05/10/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Sao Tất, Tư Mệnh, Trực Bình
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất, Trực Bình
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Sao Tất, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Sao Tất, Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Phân tích ngày 05/10/2026

Ngày 05/10/2026 tức ngày 25 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:45 - 00:4504/10 05/10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:45 - 02:45
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:45 - 04:45
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:45 - 06:45
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:45 - 08:45
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:45 - 10:45
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:45 - 12:45
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:45 - 14:45
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:45 - 16:45
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:45 - 18:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:45 - 20:45
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:45 - 22:45
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)