Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 03/10/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tị.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Địa Tặc
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Sao Vị, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Phân tích ngày 03/10/2026

Ngày 03/10/2026 tức ngày 23 tháng 8 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Trừ. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:45 - 00:4502/10 03/10
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:45 - 02:45
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:45 - 04:45
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:45 - 06:45
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:45 - 08:45
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:45 - 10:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:45 - 12:45
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:45 - 14:45
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:45 - 16:45
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:45 - 18:45
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:45 - 20:45
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:45 - 22:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)