Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Sao Quỷ, Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Trực Định
Hung Thần:Sao Quỷ, Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ, Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Quỷ, Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Sao Quỷ, Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Sao Quỷ, Đại Hao
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Quỷ

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Quỷ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Quỷ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Quỷ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Quỷ

Phân tích ngày 13/08/2027

Ngày 13/08/2027 tức ngày 12 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Định. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0112/08 13/08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)