Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

5%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Chủy (Kỵ), Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc, Sao Chủy

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Chủy, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Chủy, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Chủy, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 13/07/2027

Ngày 13/07/2027 tức ngày 10 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Khai. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:02 - 01:0212/07 13/07
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:02 - 03:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:02 - 05:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:02 - 07:02
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:02 - 09:02
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:02 - 11:02
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:02 - 13:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:02 - 15:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:02 - 17:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:02 - 19:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:02 - 21:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:02 - 23:02
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)