Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Phòng, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Phòng, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Trực Định, Sao Phòng, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Trực Định, Sao Phòng, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

10%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 30/05/2027

Ngày 30/05/2027 tức ngày 25 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Định. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5429/05 30/05
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)