Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Tị, Hợi, Mão.

Việc Cần Tránh

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)

Phân tích ngày 22/05/2027

Ngày 22/05/2027 tức ngày 17 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thành. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5321/05 22/05
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)