Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Trực Bế
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)

Phân tích ngày 13/05/2027

Ngày 13/05/2027 tức ngày 8 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bế. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5312/05 13/05
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)