Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ích Hậu, Trực Khai, Sao Bích
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Tam Nương

Phân tích ngày 20/01/2027

Ngày 20/01/2027 tức ngày 13 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:07 - 01:0719/01 20/01
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:07 - 03:07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

03:07 - 05:07
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

05:07 - 07:07
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

07:07 - 09:07
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

09:07 - 11:07
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

11:07 - 13:07
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

13:07 - 15:07
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:07 - 17:07
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:07 - 19:07
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

19:07 - 21:07
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

21:07 - 23:07
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)