Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần:Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Trực Định
Hung Thần:Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Đại Hao, Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Tam Nương, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

10%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Tam Nương, Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Đẩu, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

25%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Đẩu, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phù

Phân tích ngày 14/01/2027

Ngày 14/01/2027 tức ngày 7 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Định. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:05 - 01:0513/01 14/01
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:05 - 03:05
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:05 - 05:05
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:05 - 07:05
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:05 - 09:05
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:05 - 11:05
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:05 - 13:05
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:05 - 15:05
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:05 - 17:05
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:05 - 19:05
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:05 - 21:05
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:05 - 23:05
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)