Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thanh Long, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thanh Long, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thanh Long, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thanh Long, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thanh Long
Hung Thần:Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Không, Thanh Long
Hung Thần:Sao Dực
Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Việc Cần Tránh

Động thổ / Khởi công

95%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Không, Thanh Long
Hung Thần:Sao Dực (Kỵ)

Phân tích ngày 05/01/2027

Ngày 05/01/2027 tức ngày 28 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thành. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0104/01 05/01
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
73.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)