Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Dậu, Mão, Thân.

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

15%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Phân tích ngày 28/12/2026

Ngày 28/12/2026 tức ngày 20 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Kiến. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5827/12 28/12
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân