Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tinh, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Tinh
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Tinh
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Tinh

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ)

Phân tích ngày 06/12/2026

Ngày 06/12/2026 tức ngày 28 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bình. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:47 - 00:4705/12 06/12
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:47 - 02:47
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:47 - 04:47
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:47 - 06:47
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:47 - 08:47
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:47 - 10:47
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:47 - 12:47
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:47 - 14:47
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:47 - 16:47
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:47 - 18:47
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:47 - 20:47
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:47 - 22:47
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)