Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Sao Chẩn
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Sao Chẩn, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 14/10/2026

Ngày 14/10/2026 tức ngày 5 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bế. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:42 - 00:4213/10 14/10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:42 - 02:42
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:42 - 04:42
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:42 - 06:42
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:42 - 08:42
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:42 - 10:42
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:42 - 12:42
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:42 - 14:42
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:42 - 16:42
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:42 - 18:42
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:42 - 20:42
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:42 - 22:42
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác