Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Trực Mãn, Thiên Ân, Sao Nguy
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Trực Mãn, Thiên Ân, Sao Nguy
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Trực Mãn, Thiên Ân, Sao Nguy
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Nguy, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

10%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Nguy

Tế lễ / Cúng bái

20%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 03/08/2026

Ngày 03/08/2026 tức ngày 21 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Mãn. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0202/08 03/08
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
28.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)