Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/6
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Quý, Trực Thành
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Quý, Trực Thành
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Quý, Trực Thành
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Quý, Trực Thành
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Sao Vĩ, Trực Thành
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Phân tích ngày 28/07/2026

Ngày 28/07/2026 tức ngày 15 tháng 6 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thành. Sao: .Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:03 - 01:0327/07 28/07
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

01:03 - 03:03
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

03:03 - 05:03
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

05:03 - 07:03
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

07:03 - 09:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

09:03 - 11:03
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:03 - 13:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

13:03 - 15:03
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

15:03 - 17:03
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

17:03 - 19:03
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:03 - 21:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

21:03 - 23:03
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)