Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Dịch Mã, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Dịch Mã, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Dịch Mã, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Dịch Mã, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Dịch Mã, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Phân tích ngày 25/05/2026

Ngày 25/05/2026 tức ngày 9 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Phá. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5324/05 25/05
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)