Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
5/8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Trực Trừ, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc, Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tị.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Địa Tặc, Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

15%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Địa Tặc, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu, Địa Tặc, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu, Địa Tặc, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 26/09/2025

Ngày 26/09/2025 tức ngày 5 tháng 8 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Trừ. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:48 - 00:4825/09 26/09
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

00:48 - 02:48
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:48 - 04:48
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

04:48 - 06:48
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

06:48 - 08:48
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

08:48 - 10:48
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:48 - 12:48
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

12:48 - 14:48
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:48 - 16:48
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

16:48 - 18:48
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

18:48 - 20:48
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

20:48 - 22:48
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)