Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
1/8
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Nguyệt Không
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Trực Thu, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Nguyệt Không
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Thu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm, Trực Thu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Thu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

15%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Thu (Kỵ), Sao Tâm

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Thu, Sao Tâm

Ký hợp đồng / Giao dịch

20%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Thu, Sao Tâm

Phân tích ngày 22/09/2025

Ngày 22/09/2025 tức ngày 1 tháng 8 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thu. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:49 - 00:4921/09 22/09
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:49 - 02:49
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:49 - 04:49
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:49 - 06:49
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:49 - 08:49
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:49 - 10:49
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:49 - 12:49
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:49 - 14:49
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:49 - 16:49
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:49 - 18:49
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:49 - 20:49
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:49 - 22:49
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác