Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ)

Phân tích ngày 11/09/2025

Ngày 11/09/2025 tức ngày 20 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Khai. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5310/09 11/09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
83%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
83%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)