Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
17/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Nguy
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Nguy, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Trực Nguy, Thiên Hình
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Trực Nguy, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Thiên Hình

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Tất
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Thiên Hình

Phân tích ngày 08/09/2025

Ngày 08/09/2025 tức ngày 17 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Nguy. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:54 - 00:5407/09 08/09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:54 - 02:54
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:54 - 04:54
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:54 - 06:54
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:54 - 08:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:54 - 10:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:54 - 12:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:54 - 14:54
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:54 - 16:54
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:54 - 18:54
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:54 - 20:54
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:54 - 22:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)