Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
1/6
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Quý Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Nguy, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc

Phân tích ngày 25/06/2025

Ngày 25/06/2025 tức ngày 1 tháng 6 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5924/06 25/06
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác