Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
27/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Tam Nương, Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Sao Tinh

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương, Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Sao Tinh

Phân tích ngày 22/06/2025

Ngày 22/06/2025 tức ngày 27 tháng 5 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Định. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:58 - 00:5821/06 22/06
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:58 - 02:58
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:58 - 04:58
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:58 - 06:58
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:58 - 08:58
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:58 - 10:58
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:58 - 12:58
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:58 - 14:58
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:58 - 16:58
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:58 - 18:58
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:58 - 20:58
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:58 - 22:58
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)