Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 25/07/2027 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Phòng, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Phòng, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Tam Nương, Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Tam Nương, Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 25/07/2027

Ngày 25/07/2027 tức ngày 22 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0324/07 25/07
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)