Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 01/02/2027 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Minh Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

20%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Phân tích ngày 01/02/2027

Ngày 01/02/2027 tức ngày 25 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Khai. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1031/01 01/02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)