Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 02/01/2027 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)23%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

23 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Liễu, Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Liễu, Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Liễu, Địa Phá, Trực Chấp

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Phú, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Liễu, Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 02/01/2027

Ngày 02/01/2027 tức ngày 25 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Chấp. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:00 - 01:0001/01 02/01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:00 - 03:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:00 - 05:00
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:00 - 07:00
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:00 - 09:00
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:00 - 11:00
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:00 - 13:00
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:00 - 15:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:00 - 17:00
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:00 - 19:00
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:00 - 21:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:00 - 23:00
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)