Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 21/12/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)13%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

13 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

63%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Nguy
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá (Kỵ)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nguy, Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

18%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Sao Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

18%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Sao Nguy

Tố tụng / Giải oan

18%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Sao Nguy

Phân tích ngày 21/12/2026

Ngày 21/12/2026 tức ngày 13 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Chấp. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5420/12 21/12
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)