Tinh Mệnh Đồ

Lịch Vạn Niên 04/12/2026 - Xem Ngày Giờ Tốt Xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)13%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

13 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Bạch Hổ, Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Quỷ (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ, Địa Tặc, Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ, Địa Tặc, Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Quỷ, Địa Tặc, Bạch Hổ

Phân tích ngày 04/12/2026

Ngày 04/12/2026 tức ngày 26 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:46 - 00:4603/12 04/12
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:46 - 02:46
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:46 - 04:46
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:46 - 06:46
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:46 - 08:46
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:46 - 10:46
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:46 - 12:46
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:46 - 14:46
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:46 - 16:46
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:46 - 18:46
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:46 - 20:46
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:46 - 22:46
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)