Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
7/11
NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

83%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

78%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

An táng / Mai táng

68%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

68%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

68%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

68%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

68%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

68%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Xuất hành đi xa

48%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Phân tích ngày 26/12/2025

Ngày 26/12/2025 tức ngày 7 tháng 11 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Mậu , năm Ất Tị

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Chấp. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:57 - 00:5725/12 26/12
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:57 - 02:57
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:57 - 04:57
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:57 - 06:57
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:57 - 08:57
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:57 - 10:57
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:57 - 12:57
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:57 - 14:57
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:57 - 16:57
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:57 - 18:57
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:57 - 20:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:57 - 22:57
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)