Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
28/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Ất Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 19/10/2025

Ngày 19/10/2025 tức ngày 28 tháng 8 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bế. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:41 - 00:4118/10 19/10
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:41 - 02:41
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:41 - 04:41
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:41 - 06:41
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:41 - 08:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:41 - 10:41
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:41 - 12:41
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:41 - 14:41
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:41 - 16:41
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:41 - 18:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:41 - 20:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:41 - 22:41
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)