Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
17/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Trực Khai, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Lâu, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Lâu, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

20%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Lâu, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Phân tích ngày 11/07/2025

Ngày 11/07/2025 tức ngày 17 tháng 6 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Khai. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0210/07 11/07
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)